[tab name='Lý thuyết']
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên
Định nghĩa
Luỹ thừa với số mũ nguyên dương:
Cho
là một số thực,
là một số nguyên dương. Luỹ thừa bậc
của
, kí hiệu là
, được xác định như sau
,
trong đó
gọi là cơ số,
gọi là số mũ.
Luỹ thừa với số mũ nguyên âm, luỹ thừa với số mũ
:
Cho
. Khi đó
![]()
Chú ý:
và
không có nghĩa.
2. Căn bậc ![]()
Cho số thực
và số nguyên dương
. Số
được gọi là căn bậc
của số
, kí hiệu
nếu ![]()
Khi
lẻ,
thì tồn tại duy nhất
;
Khi
chẵn thì
với
: không có căn bậc ![]()
với
: có một căn là
;
với
: có hai căn là
(dương) và
(âm).
3. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực
và số hữu tỉ
, trong đó
và
là phân số tối giản. Khi đó,
![]()
4. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ
Cho số dương
,
là một số vô tỉ và
là một dãy số hửu tỉ sao cho
. Khi đó
![]()
5. Các tính chất
Cho
. Khi đó
+)
;
+)
;
+)
;
+) Nếu
thì
khi và chỉ khi
;
+) Nếu
thì
khi và chỉ khi ![]()
[/tab]
[tab name='Ví dụ']
Đối với luỹ thừa, các dạng bài tập chủ yếu là: tính toán, rút gọn biểu thức, so sánh các số,…
Phương pháp: Đây đều là các bài tập đơn giản, để giải các bài tập này ta chỉ cần sử dụng định nghĩa và các tính chất cơ bản của luỹ thừa đã nêu ở mục trước.
Chú ý: Để so sánh các căn thức, ta thường đưa chúng về cùng một căn bậc
nào đó để so sánh (thông thường
này là bội chung nhỏ nhất của các chỉ số của các căn thức đó).
Sau đây là các ví dụ.
Ví dụ 1. Rút gọn các biểu thức sau
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Lời giải. Ta có
a)
.
b)
.
c)
.
d) Ta có
![]()


Ví dụ 2. So sánh các cặp số sau
a)
và
;
b)
và
;
c)
và
;
d)
và
.
Lời giải.
a) Đưa các căn thức về cùng căn bậc
, ta có
![]()
![]()
Mà
nên
.
b) Đưa các căn thức về cùng căn bậc
, ta có
![]()
![]()
Mà
nên
.
c) Ta có 
Lại có
nên
và
, do đó ![]()
Mà
nên

d) So sánh
và
, ta có
![]()
Hơn nữa ![]()
Do đó
, mà
nên \ ![]()
Ví dụ 3. Tính giá trị của biểu thức
a)
, với
;
b)
, với
.
Lời giải.
a) Rút gọn
, ta có
![]()
Do đó ![]()
b) Rút gọn
, ta có
![]()
Do đó ![]()
[/tab]
[tab name='Bài tập']
Bài tập 1
Tính giá trị các biểu thức
a)
;
b)
;
c)
.
Đáp số: a)
; b)
; c)
.
Bài tập 2.
Đơn giản các biểu thức
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Hướng dẫn:
a)
;
b)
;
c)
;
d) Ta có
![]()
![]()
![]()
![]()
Bài tập 3.
Tính giá trị các biểu thức
a)
với
;
b)
với
.
Đáp số: a)
; b)
.
Bài tập 4.
So sánh các cặp số
a)
và
;
b)
và
;
c)
và
;
d)
và
.
[/tab]
[end_tabset]








Thầy giải giúp em 2 bài đây nữa nhé thầy:
;
Giải bất phương trình:
a)
b)
;
Em cảm ơn thầy nhé
thầy ơi, giúp em bài tập đây nhé:

Thầy giải giúp em câu 1 đi thầy. Em cảm ơn nhé.
Mà sao bài hồi bữa giờ em viết đâu mất rồi thầy
Để cho gọn mình co trang phản hồi ngắn lại, muốn xem lại các phản hồi trước đó, em click vào Older Comments ở cuối trang.
thay giup e bai nay nha thay.
1/9.27^x=3
x=1
Dạ. thầy hướng dẫn cho em câu 1 nhé
Thầy giải giúp em bài 1 nhé. Em bó tay bài đó rồi
Em gõ lại câu 1 nhé:


Chứng minh:
=
Mấy hôm nay thầy đi tập huấn bận quá, hôm nay mới xem bài của em được





Dạ. Em cảm ơn thầy nhiều nhé.
Thầy ơi, câu 1 thêm diều kiện nữa là x<0.
sửa thành 
Và chỗ trong căn ở phía trên tử "
Để có thể xem công thức gõ đúng chưa mình đã thêm công cụ ở dưới khung nội dung phản hồi, em copy công thức vào đó và nhìn sang bên cạnh sẽ biết công thức đúng chưa, đỡ phải gửi lại.
Dạ. Thầy giúp em 2 bài toán đó nhé thầy. Em cảm ơn
Thầy ơi, thầy giúp em bài toán này chút nhé:
= 
![Rendered by QuickLaTeX.com \sqrt{x^{2}+\sqrt[3]{x^{4}y^{2}}}+\sqrt{y^{2}+\sqrt[3]{x^{2}y^{4}}}](http://mathblog.org/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-26ae1da647173b1a4dc367804104dbc3_l3.png)
![Rendered by QuickLaTeX.com \sqrt[3]{x^{2}}+\sqrt[3]{y^{2}} = \sqrt[3]{B^{2}}](http://mathblog.org/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-33f811869aee34a26420cd764eb90e0d_l3.png)
CMR
Câu 1:
A=
Câu 2:
B =
CMR:
em giải câu 2 như thế này được chưa thầy![Rendered by QuickLaTeX.com \sqrt{x^{2}+\sqrt[3]{x^{4}y^{2}}}+\sqrt{y^{2}+\sqrt[3]{x^{2}y^{4}}{}}](http://mathblog.org/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-6a10d098d6de0d7e861563bad6ee13c3_l3.png)
![Rendered by QuickLaTeX.com \sqrt{\sqrt[3]{x^{6}}+\sqrt[3]{x^{4}y^{2}}}+\sqrt{\sqrt[3]{y^{6}}+\sqrt[3]{x^{2}y^{4}}}](http://mathblog.org/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-c207ea0f4eca83e147d297ec73eae40f_l3.png)
![Rendered by QuickLaTeX.com \sqrt{\sqrt[3]{x^{4}}(\sqrt[3]{x^{2}}+\sqrt[3]{y^{2}})}+\sqrt{\sqrt[3]{y^{4}}(\sqrt[3]{x^{2}}+\sqrt[3]{y^{2}})}](http://mathblog.org/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-f9d2ded98141d8a864449a09549f4d95_l3.png)
![Rendered by QuickLaTeX.com \sqrt[3]{x^{2}}(\sqrt{\sqrt[3]{x^{2}}+\sqrt[3]{y^{4}}} )+\sqrt[3]{y^{2}}(\sqrt{\sqrt[3]{x^{2}}+\sqrt[3]{y^{2}}} )](http://mathblog.org/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-56fd641547428a333a1bd8a5d6fc2a75_l3.png)
![Rendered by QuickLaTeX.com (\sqrt[3]{x^{2}}+\sqrt[3]{y^{2}})(\sqrt{\sqrt[3]{x^{2}}+\sqrt[3]{y^{2}}})](http://mathblog.org/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-00ae1b49f5a0d0ed52913d421bc9d5b3_l3.png)
tương đương với
tương đương
(đpcm)
B=
=
=
=
=
=
=
=
Dung roi em a,
May hom nay minh ban qua, de tu tu minh huong dan cau 1,
thầy ơi cho em hỏi phép tính này :
mình đặt nhân tử chung đúng hay sai . mà em nhân ngược lại ko ra kết quả cũ :X giúp em với
Đúng rồi. Nhân ngược lại ntn mà không ra kết quả vậy?
giờ em biết gõ latex rồi
. thầy hướng dẫn cho em bài này với thầy. em cảm ơn 
Những bài tập dạng này em nên tự tin tính toán đi.
thầy ơi hướng dẫn cho em bài này với: A = \left \{ 1-2\sqrt{\frac{a}{b}}+\frac{a}{b} \right \}\left ( a^{\frac{1}{2}}- b^{\frac{1}{2}}\right )^{2}
sao khong co bai ham so luy thua?
Hàm số lũy thừa