22/05/2013 2:31:49 PM

Nguyên hàm và tích phân của hàm phân thức hữu tỷ

Tiếp theo bài viết về phương pháp nguyên hàm từng phần, mathblog.org xin gửi đến bạn đọc bài viết về nguyên hàm, tích phân của hàm phân thức hữu tỷ dạng \int\dfrac{P(x)}{Q(x)}, ở đây P(x)Q(x) là các đa thức của x
Trong bài viết này, ta chỉ xét trường hợp Q(x) có bậc 1 hoặc 2. Đây là các trường hợp thường xuất hiện trong các đề thi đại học cao đẳng.

Dạng 1. I_1=\int \dfrac{P(x)}{ax+b}dx

Cách giải.
Nếu bậc P(x)\geq 1 thì chia P(x) cho ax+b ta được \dfrac{P(x)}{ax+b}=Q(x)+\dfrac{\alpha}{ax+b}
Chú ý: \int\dfrac{\alpha}{ax+b}dx=\dfrac{1}{a}\alpha\ln|ax+b|

Dạng 2. I_2=\int\dfrac{P(x)}{ax^2+bx+c}dx

Cách giải.
Nếu bậc P(x)\geq 2 thì chia P(x) cho ax^2+bx+c ta được \dfrac{P(x)}{ax^2+bx+c}=R(x)+\dfrac{\alpha x+\beta}{ax^2+bx+c}.
Như vậy việc tính I_2 luôn qui được về dạng J=\int\dfrac{\alpha x+\beta}{ax^2+bx+c} (tức là qui về dạng tử số là nhị thức bậc nhất)
Để tính J, ta xét 3 trường hợp sau:
Đặt \Delta=b^2-4ac là biệt thức của tam thức bậc hai ax^2+bx+c
Trường hợp 1.\Delta>0.
Khi đó ta luôn phân tích được ax^2+bx+c=a(x-x_1)(x-x_2), với x_1,x_2 là hai nghiệm của tam thức
Tiếp theo ta phân tích \dfrac{\alpha x+\beta}{ax^2+bx+c}=\dfrac{A}{x-x_1}+\dfrac{B}{x-x_2} bằng phương pháp đồng nhất thức hoặc phương pháp giá trị riêng (xem trong các ví dụ dưới đây).
Trường hợp 2. \Delta=0
Phân tích ax^2+bx+c=a(x-x_0)^2
\dfrac{\alpha x+\beta}{ax^2+bx+c}=\dfrac{A}{(x-x_0)^2}+\dfrac{B}{x-x_0}
Trường hợp 3. \Delta<0
Phân tích \dfrac{\alpha x+\beta}{ax^2+bx+c}=\dfrac{A(2ax+b)}{ax^2+bx+c}+\dfrac{k}{ax^2+bx+c}. Như vậy việc tính J qui về tính L=\int\dfrac{k}{ax^2+bx+c}dx, với k là một hằng số.
Do \Delta<0 và giả sử a>0 nên ax^2+bx+c luôn viết thành dạng sau
ax^2+bx+c=(mx+n)^2+l^2. Đến đây để tính L, ta dùng phương pháp đổi biến kiểu 1, đặt \dfrac{mx+n}{l}=\tan t. (Phương pháp đổi biến kiểu I sẽ được trình bày sau bài viết này).
Các ví dụ
Ví dụ 1.
Tính I=\int\dfrac{x^2+3x-1}{-2x+3}dx
Giải.
I=\int\left(-\dfrac{1}{2}x-\dfrac{9}{4}\right)dx+\dfrac{23}{4}\int\dfrac{1}{-2x+3}dx
=-\dfrac{1}{4}x^2-\dfrac{9}{4}x-\dfrac{23}{8}\ln|3-2x|+C
Ví dụ 2.
Tính I=\int\dfrac{dx}{-2x^2-x+1}
Giải. Do -2x^2-x+1=(-2x+1)(x+1) nên ta phân tích
\dfrac{1}{-2x^2-x+1}=\dfrac{A}{-2x+1}+\dfrac{B}{x+1}\Rightarrow 1=A(x+1)+B(-2x+1)
Cho x=\dfrac{1}{2}\Rightarrow A=\dfrac{2}{3}
Cho x=-1\Rightarrow B=\dfrac{1}{3}
Vậy
I=\int\dfrac{dx}{(-2x+1)(x+1)}=\dfrac{2}{3}\int\dfrac{dx}{-2x+1}+\dfrac{1}{3}\int\dfrac{dx}{x+1}
=-\dfrac{1}{3}\ln|1-2x|+\dfrac{1}{3}\ln|x+1|+C=\dfrac{1}{3}\ln\left|\dfrac{x+1}{1-2x}\right|+C
Ví dụ 3.
Tính I=\int\dfrac{dx}{x^2-4x+4}
Giải.
I=\int\dfrac{dx}{(x-2)^2}=-\dfrac{1}{x-2}+C
Ví dụ 4.
Tính I=\int\dfrac{2x+3}{4x^2-4x+1}dx
Giải.
Ta phân tích \dfrac{2x+3}{4x^2-4x+1}=\dfrac{A}{(2x-1)^2}+\dfrac{B}{2x-1}
\Rightarrow 2x+3=A+B(2x-1)
Cho x=\dfrac{1}{2}\Rightarrow A=4
Cho x=0\Rightarrow 3=4-B\Rightarrow B=1
Vậy I=4\int\dfrac{dx}{(2x-1)^2}+\int\dfrac{dx}{2x-1}=-\dfrac{2}{2x-1}+\dfrac{1}{2}\ln|2x-1|+C
Ví dụ 5.
Tính I=\int\dfrac{x^3+5x^2+3x-7}{x^2+6x+9}dx
Giải.
Chia x^3+5x^2+3x-7 cho x^2+6x+9 ta được
\dfrac{x^3+5x^2+3x-7}{x^2+6x+9}=x-1+\dfrac{2}{x^2+6x+9}
Do đó I=\int\left(x-1+\dfrac{2}{x^2+6x+9}\right)dx=\dfrac{x^2}{2}-x+2\int\dfrac{dx}{(x+3)^2}
=\dfrac{x^2}{2}-x-\dfrac{2}{x+3}+C
Ví dụ 6.
Tính I=\int\limits_{-1}^{1}\dfrac{xdx}{x^2+x+1}
Giải.
Ta phân tích \dfrac{x}{x^2+x+1}=\dfrac{A(2x+1)}{x^2+x+1}+\dfrac{B}{x^2+x+1}
\Rightarrow x=2Ax+A+B\Rightarrow \begin{cases} 2A=1&\\ A+B=0& \end{cases}\Leftrightarrow \begin{cases} A=\dfrac{1}{2}&\\ B=-\dfrac{1}{2}& \end{cases}
Suy ra I=\dfrac{1}{2}\int\limits_{-1}^{1}\dfrac{2x+1}{x^2+x+1}dx-\dfrac{1}{2}\int\limits_{-1}^{1}\dfrac{dx}{x^2+x+1}
Để tính tích phân thứ nhất ta dùng phương pháp đổi biến kiểu II, còn để tính tích phân thứ hai ta dùng phương pháp đổi biến kiểu I.
Đặt u=x^2+x+1\Rightarrow du=(2x+1)dx
Đổi cận x=-1\Rightarrow u=1;x=1\Rightarrow u=3
Suy ra \dfrac{1}{2}\int\limits_{-1}^{1}\dfrac{2x+1}{x^2+x+1}dx=\dfrac{1}{2}\int\limits_{1}^{3}\dfrac{du}{u}
=\dfrac{1}{2}\ln|u|\left|_{1}^{3}=\dfrac{1}{2}\ln 3\right.
Tính tiếp tích phân
\int\limits_{-1}^{1}\dfrac{dx}{x^2+x+1}=\int\limits_{-1}^{1}\dfrac{dx}{\left(x+\dfrac{1}{2}\right)^2+\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\right)^2}
Đặt x+\dfrac{1}{2}=\dfrac{\sqrt{3}}{2}\tan t, t\in \left(-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right)
\Rightarrow dx=\dfrac{\sqrt{3}}{2}\dfrac{1}{\cos t}dt
Đổi cận x=-1\Rightarrow t=-\dfrac{\pi}{6}; x=1\Rightarrow t=\dfrac{\pi}{3}
T a có \left(x+\dfrac{1}{2}\right)^2+\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\right)^2=\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\tan t\right)^2+\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\right)^2=\dfrac{3}{4}(1+\tan^2t)=\dfrac{3}{4\cos^2t}
Do đó
\int\limits_{-1}^{1}\dfrac{dx}{x^2+x+1}=\int\limits_{\frac{-\pi}{6}}^{\frac{\pi}{3}}\dfrac{\frac{\sqrt{3}}{2}}{\frac{1}{\cos^2t}}{\frac{3}{4\cos^2t}}dt=\dfrac{2\sqrt{3}}{3}\int\limits_{\frac{-\pi}{6}}^{\frac{\pi}{3}}dt=\dfrac{\sqrt{3}\pi}{3}
Vậy I=\dfrac{1}{2}\ln 3-\dfrac{\sqrt{3}\pi}{6}.
Bài tập đề nghị
Tính I=\int\limits_{1}^{2}\dfrac{dx}{x^2-2x+2}
ĐS: I=\dfrac{\pi}{4}

PDF Creator    Chia sẻ hoặc lưu trữ bài viết dưới định dạng file PDF:   

Danh sách các phản hồi:

  1. Lâm Thuận Phong viết:

    Giải cho em bài này:
    (x^2 – 1)/(x^4 + x^2 + 1)

  2. Ruby Chan viết:

    Giả giùm em bài này vs.
    nguyên hàm của (4x-3)/(x^3 + 4x)
    cảm ơn nhiều ạk

  3. pham quoc huu viết:

    giai nhanh

  4. tran quang khai viết:

    giai jup e bai nay nha

Trackbacks

  1. [...] theo bài giảng Nguyên hàm và tích phân của hàm phân thức hữu tỷ, mathblog.org tiếp tục trình bày với bạn đọc bài giảng về tích phân của hàm [...]


Công thức toán trên mathblog.org được gõ theo cú pháp: [latex] công thức[/latex] , ở đó "công thức" được viết dạng mã LaTeX. Nếu bạn chưa biết về LaTeX hãy click vào đây để xem hướng dẫn. Hoặc đơn giản hơn bạn có thể sử dụng công cụ tạo công thức trực tiếp trong khung dưới theo cách sau:
Bước 1. Bấm vào nút công thức cần viết, trong khung chữ nhật phía dưới sẽ hiện mã LaTeX của công thức và hình ảnh kết quả bên cạnh.
Bước 2. Sau khi soạn xong công thức, copy toàn bộ đoạn mã LaTeX trong khung chữ nhật và dán vào khung nội dung phản hồi. Chú ý là đặt công thức giữa hai thẻ [latex] ... [/latex]

Phản hồi của bạn

*

Đăng ký hiện ảnh đại diện khi gửi phản hồi tại đây

Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ | Hỏi đáp | Sơ đồ trang | Đọc tin RSS