25/05/2013 7:38:58 PM

Phương pháp mũ hóa và lôgarit hóa

Mũ hoá, lôgarit hoá
Bài viết trước đã nói về việc giải phương trình mũ và lôgarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ. Bài viết này chúng ta sẽ nói đến một phương pháp khác là mũ hóa và lôgarit hóa. Trong một số phương trình, để đưa về cùng cơ số hoặc khử biểu thức mũ, lôgarit chứa ẩn số, ta thường lấy mũ hoặc lôgarit các vế. Ta áp dụng các công thức

    \begin{align*}      a^M=a^N &\Leftrightarrow M=N;\\      \log_aM=\log_aN &\Leftrightarrow M=N>0;\\      \log_aN=M &\Leftrightarrow N=a^M.     \end{align*}

trong đó a>0, a\not=1.
Ví dụ
Giải các phương trình

a) 3^x.2^{x^2}=1;
b) 2^{3^x}=3^{2^x};
c) 32^{\frac{x+5}{x-7}}=0,25.125^{\frac{x+17}{x-3}};
d) 2^{x+2}.3^x=4^x.5^{x-1}.

Lời giải a) Lấy lôgarit cơ số 3 hai vế, ta có phương trình tương đương với

    \[\log_3(3^x.2^{x^2})=\log_31\Leftrightarrow \log_33^x+\log_32^{x^2}=0\Leftrightarrow x+x^2\log32=0.\]

Do đó phương trình có hai nghiệm là x=0, x=\dfrac{-1}{\log_32}=-\log_23.
b) Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế ta được phương trình tương đương

    \[\log_22^{3^x}=\log_23^{2^x}\Leftrightarrow 3^x=2^x.\log_23\Leftrightarrow \Big (\dfrac{3}{2}\Big )^x=\log_23.\]

Do đó x=\log_{\frac{3}{2}}\log_23 là nghiệm của phương trình.
c) Phương trình đã cho tương đương với

    \[2^{5.\frac{x+5}{x-7}}=2^{-2}.5^{3.\frac{x+17}{x-3}}\Leftrightarrow 2^{\frac{7x+11}{x-7}}=5^{\frac{3x+51}{x-3}}.\]

Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế ta được

    \begin{align*}     & \dfrac{7x+11}{x-7}=\dfrac{3x+51}{x-3}\log_25\\ \Leftrightarrow\ & \begin{cases} x\not=7, x\not=3,\\ (7-3\log_25)x^2-2(5+15\log_2x)x-(33-357\log_25)=0.\end{cases}  \end{align*}

Phương trình bậc hai trên có

    \[\Delta '=1296\log_2^25-2448\log_25+256>0,\]

nên có nghiệm

    \[x=\dfrac{5+15\log_25\pm\sqrt{\Delta '}}{7-3\log_25}.\]

Hai nghiệm này đều thoả mãn vì chúng đều khác 73.
d) Lấy lôgarit cơ số 10 hai vế ta có

    \begin{align*}   &\ \lg 2^{x+2}+\lg 3^x=\lg 4^x+\lg 5^{x-1}\\   \Leftrightarrow\ \ &(x+2)\lg 2+x\lg 3=x\lg 4+(x-1)\lg 5\\   \Leftrightarrow\ \ &x(\lg 4+\lg 5-\lg 3-\lg 2)=2\lg 2+\lg 5\\   \Leftrightarrow\ \ &x.\lg\dfrac{4.5}{3.2}=\lg (2^2.5) \Leftrightarrow\ x=\dfrac{\lg 20}{\lg\dfrac{10}{3}}.    \end{align*}

Vậy nghiệm của phương trình là x=\dfrac{\lg 20}{\lg\dfrac{10}{3}}.

Ví dụ
Giải các phương trình

    \[\mbox{a) } \log_x\sqrt[10]{2}=-0,01;\qquad\qquad \qquad \mbox{b) } \log_{x-2}(2x)=3.\]

Lời giải a) Điều kiện x>0, x\not=1. Mũ hoá hai vế lên bằng cơ số x, ta có

    \[x^{\log_x\sqrt[10]{2}}=x^{-0,01}\Leftrightarrow 2^{\frac{1}{10}}=x^{\frac{-1}{100}}.\]

Do đó

    \[x=\Big (2^{\frac{1}{10}}\Big )^{-100}=2^{-10}=\dfrac{1}{1024}.\]

b) Điều kiện x>2, x\not=3. Mũ hoá hai vế bởi cơ số x-2, ta có

    \[2x=(x-2)^3\Leftrightarrow x^3-6x^2+12x-8=0\Leftrightarrow (x-4)(x^2-2x+2)=0.\]

x^2-2x+2>0 nên x-4=0 hay x=4 (thoả mãn).
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x=4.

Bài tập đề nghị
Bài tập
Giải các phương trình

a) x^{\lg 9}+9^{\lg x}=6;
b) x^\frac{1}{\lg x}=10^{x^4};
c) x^{3\lg^3x-\frac{2}{3}\lg x}=100\sqrt[3]{10};
d) 6^{x^2}.7^{x-1}=8^x.9^{x-1}.

Hướng dẫn a) Điều kiện x>0. Ta có

    \[\lg x^{\lg 9}=\lg 9.\lg x=\lg x.\lg 9=\lg 9^{\lg x}.\]

Do đó x^{\lg 9}=9^{\lg x}. ĐS: x=\sqrt{10}.
b) Lôgarit cơ số 10 hai vế. ĐS Phương trình vô nghiệm.
c) Lôgarit cơ số 10 hai vế, đặt t=\lg x. ĐS x=10, x=\dfrac{1}{10}.
d) Lấy lôgarit cơ số bất kì cả hai vế, đưa về phương trình bậc hai của x.

Free PDF    Chia sẻ hoặc lưu trữ bài viết dưới định dạng file PDF:   

Danh sách các phản hồi:

  1. Le Khanh Huyen viết:

    Giai phuong trinh log4(2log3(1+log2(1+3log2(x)

  2. it hoc viết:

    x+x^{2}log32 = 0 sao lai x = 0 va x = \frac{-1}{log_{3}^{2}} thay giai chi tiet gium em voi

    • nghèo là có tội viết:

      ptx(1+xlog32)=0 thi 1nghiem x=0 .va tính trong ngoac chuyen ve thi ta co nghiệm thu hai như trên
      LƯU Ý:log32 la log cơ số 3 cua 2

Trackbacks

  1. [...] cao cấpPhương pháp đồ thị và sử dụng tính đơn điệu của hàm số – Phương pháp mũ hóa và lôgarit hóa – Giải phương trình mũ và lôgarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ – Vẽ bảng [...]


Công thức toán trên mathblog.org được gõ theo cú pháp: [latex] công thức[/latex] , ở đó "công thức" được viết dạng mã LaTeX. Nếu bạn chưa biết về LaTeX hãy click vào đây để xem hướng dẫn. Hoặc đơn giản hơn bạn có thể sử dụng công cụ tạo công thức trực tiếp trong khung dưới theo cách sau:
Bước 1. Bấm vào nút công thức cần viết, trong khung chữ nhật phía dưới sẽ hiện mã LaTeX của công thức và hình ảnh kết quả bên cạnh.
Bước 2. Sau khi soạn xong công thức, copy toàn bộ đoạn mã LaTeX trong khung chữ nhật và dán vào khung nội dung phản hồi. Chú ý là đặt công thức giữa hai thẻ [latex] ... [/latex]

Phản hồi của bạn

*

Đăng ký hiện ảnh đại diện khi gửi phản hồi tại đây

Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ | Hỏi đáp | Sơ đồ trang | Đọc tin RSS